Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng1Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè5Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài7Tham quan4
workstation /ˈwɜːrkˌsteɪ.ʃən/
B2Máy tính để bàn hiệu năng cao được thiết kế cho các tác vụ kỹ thuật, đồ họa hoặc khoa học phức tạp.
“The 3D animator required a dedicated workstation with dual graphics cards and sixty-four gigabytes of RAM.”
