Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài7Làm quen7Nơi làm việc22Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống13Mua sắm12Nhà cửa35Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Sở thích11Học tập4
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng10Giao thông17Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People14IELTS — Environment16IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office14TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản19Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
waiter /ˈweɪ.tər/
A1Bồi bàn nam, người phục vụ
“The waiter brought our food very quickly.”
wine /waɪn/
A1rượu vang
“Red wine goes well with this beef dish.”
waitress /ˈweɪ.trəs/
A2nữ phục vụ bàn
“Our waitress recommended the seafood special tonight.”
well-done /ˌwel ˈdʌn/
A2chín kỹ (thịt)
“I would like my steak well-done, please.”
wait on /weɪt ɑːn/
B1Phục vụ (nhà hàng), hầu hạ
“The staff here wait on you with a smile.”
whip up /wɪp ʌp/
B2Nấu nhanh hoặc chuẩn bị cấp tốc một món ăn
“She can whip up a flavorful stir-fry in under fifteen minutes.”
wolf down /wʊlf daʊn/
B2ăn ngấu nghiến, ăn rất nhanh
“The kids wolfed down the pizza in minutes.”
