Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọp hành5Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
negotiate /nɪˈɡoʊʃieɪt/
B2đàm phán, thương lượng
“They have been negotiating the price all week.”
negotiation /nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃən/
B2cuộc đàm phán
“High-level peace negotiation talks resumed after months of standstill.”
neutral /ˈnuːtrəl/
B2trung lập
“The nation remained strictly neutral throughout the multi-year regional war.”
non-negotiable /ˌnɑːn.nəˈɡoʊ.ʃə.bəl/
B2Không thể thương lượng
“Wearing hard hats on the construction site is a non-negotiable safety rule.”
nail down /neɪl daʊn/
C1chốt lại (kế hoạch, thời gian)
“We need to nail down the budget by tomorrow.”
