Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích6Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Học tập12
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
novel /ˈnɑːvl/
A2tiểu thuyết
“Her novel is on the table.”
net /net/
B1Lưới ngăn đôi sân đấu hoặc gắn ở khung thành.
“The volleyball touched the net before dropping onto the floor.”
non-fiction /ˌnɑːnˈfɪk.ʃən/
B1phi hư cấu
“The library moved all non-fiction to the top floor.”
nerf /nɜːrf/
C1giảm sức mạnh
“Developers had to nerf the dominant weapon to restore balance to competitive play.”
novella /nəˈvɛlə/
C1Truyện vừa, tác phẩm văn xuôi hư cấu có dung lượng trung gian giữa truyện ngắn và tiểu thuyết.
“The author captured intense psychological claustrophobia in a ninety-page novella set entirely aboard a grounded steamship.”
numismatics /ˌnjuː.mɪzˈmæt.ɪks/
C1tiền tệ học, sưu tập tiền cổ
“Scholars used numismatics to establish dating timelines for ruins.”
