Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao3Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ11Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
natural /ˈnætʃrəl/
A2Tự nhiên
“Using weak forms makes your spoken English sound much more natural.”
naturally /ˈnætʃrəli/
B1một cách tự nhiên, vốn dĩ
“She has naturally curly hair that she never straightens.”
newsmongering /ˈnjuːzmʌŋɡərɪŋ/
C2Hành vi buôn chuyện phát tán tin đồn.
“Sensational blogs engage in relentless online newsmongering.”
