Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Làm quen5Nơi làm việc12Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6Học tập12
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
nausea /ˈnɔː.zi.ə/
B2buồn nôn
“Motion sickness caused extreme nausea during the choppy ferry crossing.”
nomadism /ˈnoʊmædɪzəm/
B2Lối sống du mục, di chuyển liên tục
“Digital nomadism has expanded rapidly due to high-speed internet.”
non-resident /ˌnɒn ˈrezɪdənt/
B2Người không cư trú thường trú tại một quốc gia hay địa phương.
“Non-residents face higher tax rates on property purchases.”
nonresident /ˌnɑːnˈrɛzɪdənt/
B2Người không cư trú tại một địa phương, thường là người nước ngoài
“Nonresident investors face higher tax rates.”
nonstop /nɒnˈstɒp/
B2Không dừng lại, diễn ra liên tục mà không có gián đoạn.
“After three days of nonstop rain, the roads outside the city began to flood.”
nomadic /nəʊˈmædɪk/
C1du mục
“Nomadic tribes moved seasonally across the steppe with their livestock.”
