Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6Học tập12
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
necklace /ˈnekləs/
A2dây chuyền, vòng cổ
“My grandmother gave me a silver necklace with a tiny green stone.”
non-refundable /ˌnɑːn rɪˈfʌndəbl/
B1không được hoàn tiền
“This special rate is completely non-refundable.”
neckline /ˈnek.laɪn/
B2đường khoét cổ áo
“The dress features a modest boat neckline suitable for formal receptions.”
natty /ˈnæti/
C1Chỉnh tề, diện đẹp và gọn gàng.
“He wore a natty bow tie that complemented his suit.”
