BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
napkin /ˈnæpkɪn/
A2

khăn giấy, khăn ăn

Could I have some extra napkins?

nibble /ˈnɪb.əl/
B2

Nhấm nháp từng miếng nhỏ, ăn nhẩn nha.

She nibbled on a saltine cracker while waiting for the main course to arrive.

nutritious /nuːˈtrɪʃəs/
B2

chứa nhiều dưỡng chất có lợi cho sức khỏe

A bowl of vegetable soup is both filling and nutritious.

nage /nɑːʒ/
C2

Nước dùng thơm nấu từ rau củ và rượu trắng dùng để chần hải sản, sau đó được cô đặc và dùng làm xốt chan.

Steamed lobster medallions rested in an aromatic nage flavored with star anise and leeks.