Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài4Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Tham quan2
napkin /ˈnæpkɪn/
A2khăn giấy, khăn ăn
“Could I have some extra napkins?”
nibble /ˈnɪb.əl/
B2Nhấm nháp từng miếng nhỏ, ăn nhẩn nha.
“She nibbled on a saltine cracker while waiting for the main course to arrive.”
nutritious /nuːˈtrɪʃəs/
B2chứa nhiều dưỡng chất có lợi cho sức khỏe
“A bowl of vegetable soup is both filling and nutritious.”
nage /nɑːʒ/
C2Nước dùng thơm nấu từ rau củ và rượu trắng dùng để chần hải sản, sau đó được cô đặc và dùng làm xốt chan.
“Steamed lobster medallions rested in an aromatic nage flavored with star anise and leeks.”
