Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng4Làm quen5Nơi làm việc12Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm4Nhà cửa12Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết2Giới thiệu2Sở thích6
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng10Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ31Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment17IELTS — Education6IELTS — Technology3TOEIC — Office19TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance13Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
nest egg /ˈnest eɡ/
C1khoản tiền dành dụm tích lũy cho tương lai
“Automatic monthly deductions into an index fund built a modest retirement nest egg.”
numismatics /ˌnjuː.mɪzˈmæt.ɪks/
C1tiền tệ học, sưu tập tiền cổ
“Scholars used numismatics to establish dating timelines for ruins.”
novate /ˈnoʊveɪt/
C2Thay thế nghĩa vụ hợp đồng cũ bằng nghĩa vụ mới giữa các bên liên quan.
“The clearinghouse agreed to novate derivative contracts between trading counterparties.”
novation /nəʊˈveɪʃən/
C2Sự thế nợ pháp lý thay thế hợp đồng cũ bằng hợp đồng mới.
“Novation transferred all debt payment liabilities to the secondary counterparty.”
