Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan7Làm quen4Nơi làm việc33Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống32Mua sắm27Nhà cửa38Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu1Sở thích26
Thêm 39 chủ đề
Học tập20Tạm biệt1Công nghệ25Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng27Giao thông14Xin lỗi1Khen ngợi6Cảm xúc39Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng24Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót14Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay6IELTS — People49IELTS — Environment49IELTS — Education36IELTS — Technology13TOEIC — Office31TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance38Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản18Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài9
famous /ˈfeɪməs/
A2nổi tiếng (thường đi với giới từ 'for')
“Hue is famous for its delicious traditional food.”
facilities /fəˈsɪlətiz/
B1Cơ sở vật chất tiện nghi phục vụ khách
“The lodge provides shower facilities and laundry services.”
festival /ˈfes.tɪ.vəl/
B1lễ hội
“Thousands attended the annual film festival.”
fountain /ˈfaʊntn/
B1đài phun nước
“Children gathered around the central fountain to cool off.”
facade /fəˈsɑːd/
B2mặt tiền công trình
“The bank restored its stone facade to its original appearance.”
fresco /ˈfrɛskoʊ/
B2Tranh vẽ trên tường vôi ướt
“Restorers carefully cleaned the 15th-century fresco inside the chapel.”
flâneur /flɑːˈnɜːr/
C1người dạo phố quan sát
“A flâneur wanders across back alleys merely to watch the street vendors.”
