Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan5Làm quen2Nơi làm việc40Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống36Mua sắm18Nhà cửa45Thời tiết14Giới thiệu1Sở thích24Học tập30
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ41Tiền bạc ngân hàng40Giao thông28Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc79Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn15Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ64Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay10IELTS — People152IELTS — Environment59IELTS — Education76IELTS — Technology76TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành8TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản9Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài9
deserted /dɪˈzɜːtɪd/
B1Vắng vẻ, không một bóng người
“The store was deserted late at night.”
discover /dɪˈskʌv.ɚ/
B1khám phá
“Scientists hope to discover a new planet capable of supporting life.”
downtown /ˈdaʊntaʊn/
B1khu trung tâm thành phố
“Commuters faced severe delays heading into downtown during rush hour.”
docent /ˈdoʊ.sənt/
C2Giảng viên đại học bậc dưới giáo sư; hoặc hướng dẫn viên học thuật trong bảo tàng.
“After completing his habilitation, he gained the title of docent and was permitted to deliver public lectures.”
dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa
“The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.”
