Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan5Làm quen4Nơi làm việc12Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống18Mua sắm13Nhà cửa36Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích13Học tập20
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng17Giao thông16Khen ngợi4Cảm xúc17Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót7Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People32IELTS — Environment24IELTS — Education21IELTS — Technology10TOEIC — Office11TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản21Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài4
lake /leɪk/
A2hồ nước
“We walked around the lake.”
landscape /ˈlændskeɪp/
A2khung hình ngang, phong cảnh
“This scenic view looks much better in landscape mode.”
local /ˈləʊkl/
A2người sống tại một khu vực cụ thể
“A local showed us a quiet café.”
landmark /ˈlændmɑːrk/
B1Cột mốc, điểm nhận dạng (tòa nhà, tượng đài...)
“The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.”
legend /ˈledʒ.ənd/
B1Huyền thoại, truyền thuyết lưu truyền từ xa xưa.
“According to local legend, a dragon slept beneath this mountain.”
