Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng5Làm quen4Nơi làm việc33Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống32Mua sắm27Nhà cửa38Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu1Sở thích26
Thêm 39 chủ đề
Học tập20Tạm biệt1Công nghệ25Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng27Giao thông14Xin lỗi1Khen ngợi6Cảm xúc39Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng24Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót14Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè21Sân bay chuyến bay6IELTS — People49IELTS — Environment49IELTS — Education36IELTS — Technology13TOEIC — Office31TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance38Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản18Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài9Tham quan7
folder /ˈfəʊldə/
A2thư mục
“Put all the vacation photos in this new folder.”
form /fɔːrm/
A2mẫu đơn để điền thông tin
“Please complete the form today.”
file /faɪl/
B1Sắp xếp hồ sơ, lưu trữ tài liệu
“The clerk is filing folders into the cabinet.”
format /ˈfɔːr.mæt/
B1Định dạng tệp
“This media player does not support that audio format.”
forklift /ˈfɔːrklɪft/
B2Xe nâng hàng
“A forklift is moving large crates across the warehouse.”
