Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng6Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống10Mua sắm18Nhà cửa37Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết11Giới thiệu2Sở thích12
Thêm 39 chủ đề
Học tập29Tạm biệt2Công nghệ21Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông14Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi5Cảm xúc46Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng10Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè11Sân bay chuyến bay2IELTS — People34IELTS — Environment46IELTS — Education50IELTS — Technology21TOEIC — Office14TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance13Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản14Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
headphones /ˈhedfəʊnz/
A1tai nghe
“My headphones are not working properly.”
hard copy /ˌhɑːrd ˈkɑːpi/
A2bản in giấy, bản cứng
“Please bring a hard copy of your signed labor contract.”
handbook /ˈhændbʊk/
B1Sổ tay nhân viên
“Read the employee handbook carefully.”
hardware /ˈhɑːrd.wer/
B1Phần cứng máy tính
“Upgrading the hardware helped the game run smoothly.”
hard-drive /hɑrd ˈdraɪv/
C1ổ cứng
“Backing up files to an external hard‑drive protects against data loss.”
hatstand /ˈhæt.stænd/
C1cây treo đứng có nhiều móc ở lối ra vào dùng để treo mũ nón và áo khoác
“Guests hung their drenched mackintoshes on the tall mahogany hatstand in the entryway.”
