Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng8Làm quen3Nơi làm việc27Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày9Đồ ăn thức uống35Mua sắm37Nhà cửa49Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết19Sở thích35Học tập26
Thêm 39 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ38Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng14Giao thông30Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng21Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót16Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè9Sân bay chuyến bay8IELTS — People50IELTS — Environment60IELTS — Education44IELTS — Technology37TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành2TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản29Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan15
take a message /teɪk ə ˈmesɪdʒ/
A2nhận hoặc ghi lại lời nhắn
“I can take a message for him.”
tape /teɪp/
A2băng dính
“We ran out of tape.”
template /ˈtempleɪt/
B1biểu mẫu, bản mẫu sẵn
“Fill out the information on this template.”
thermostat /ˈθɝː.mə.stæt/
B2bộ điều chỉnh nhiệt
“Lowering the thermostat before bedtime saves considerable heating energy.”
transformer /trænsˈfɔː.mər/
B2Máy biến áp hoặc người tạo ra chuyển biến
“Lightning struck the local transformer, cutting power to hundreds of homes.”
typewrite /ˈtaɪpraɪt/
B2đánh máy chữ
“Clerks typewrote formal contracts before computers existed.”
troubleshoot /ˈtrʌblʃuːt/
C1Khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi
“The IT guy helped me troubleshoot my network connection.”
typeset /ˈtaɪpset/
C1sắp chữ, dàn trang in
“A professional designer typeset the novel for printing.”
