Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng8Làm quen2Nơi làm việc40Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống36Mua sắm18Nhà cửa45Thời tiết14Giới thiệu1Sở thích24Học tập30
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ41Tiền bạc ngân hàng40Giao thông28Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc79Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn15Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ64Gia đình và bạn bè14Sân bay chuyến bay10IELTS — People152IELTS — Environment59IELTS — Education76IELTS — Technology76TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành8TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản9Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài9Tham quan5
delete /dɪˈliːt/
A2xóa bỏ
“Be careful not to delete that important email.”
device /dɪˈvaɪs/
A2Thiết bị điện tử
“Please take electronic devices out of your bag.”
document /ˈdɑːkjumənt/
A2Văn kiện, tài liệu
“Please review the document carefully.”
drawer /drɔːr/
A2Ngăn kéo
“Keep clean spoons inside the kitchen drawer.”
dryer /ˈdraɪər/
A2máy sấy quần áo
“Put the wet shirts into the electric clothes dryer.”
display /dɪˈspleɪ/
B1Màn hình hiển thị
“The new tablet has an ultra-bright display.”
duplicate /ˈduːplɪkeɪt/
B2Tạo bản sao, làm lại đúng như trước.
“It is difficult to duplicate rare field conditions inside a lab.”
davenport /ˈdævn̩pɔːt/
C2Bàn viết nhỏ gọn có mặt nghiêng và các ngăn kéo mở dọc bên hông
“He sat at the corner davenport to draft his daily journal entries.”
