Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng7Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết31Sở thích62Học tập94
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ99Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm64Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Công tác4Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
chair /tʃer/
A1ghế
“The bag is under the chair.”
click /klɪk/
A2nhấp chuột, bấm chuột
“Click here to open the document.”
copy /ˈkɑː.pi/
A2sao chép
“Please copy this text and send it to me.”
compile /kəmˈpaɪl/
B2Tổng hợp, thu thập
“We need to compile the survey data into a single spreadsheet.”
component /kəmˈpoʊnənt/
B2thành phần
“The factory produces components for aircraft engines.”
calender /ˈkælɪndə/
C2Hệ trục cán màng phẳng
“Operators adjusted the heat on the main calender to flatten high-density polymer sheets.”
credenza /krɪˈdɛnzə/
C2Tủ kệ dạng dài thấp đặt sát tường dùng lưu trữ đồ dùng phòng ăn hoặc văn phòng
“The serving platters rested atop the polished walnut credenza.”
