Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn6Làm quen3Nơi làm việc27Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày9Đồ ăn thức uống35Mua sắm37Nhà cửa49Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết19Sở thích35Học tập26
Thêm 39 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ38Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng14Giao thông30Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng21Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót16Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay8IELTS — People50IELTS — Environment60IELTS — Education44IELTS — Technology37TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành2TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản29Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan15
top floor /tɑːp flɔːr/
A1tầng trên cùng
“Our rooftop bar is on the top floor.”
turn /tɜːn/
A1rẽ, quẹo
“Turn right at the traffic lights.”
through /θruː/
A2xuyên qua, qua (không gian kín)
“The path leads through the forest.”
traffic lights /ˈtræfɪk laɪts/
A2cột đèn giao thông tín hiệu xanh đỏ
“Stop your car when the traffic lights turn red.”
toward /təˈwɔːrd/
B1về phía
“She pointed toward the emergency exit.”
towards /təˈwɔːrdz/
B1về hướng, về phía
“He turned and looked towards me.”
