Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn9Làm quen4Nơi làm việc24Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống12Mua sắm10Nhà cửa13Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết7Giới thiệu2Sở thích12
Thêm 37 chủ đề
Học tập31Công nghệ36Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng29Giao thông7Xin lỗi1Khen ngợi8Cảm xúc60Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng15Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm46Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Làm việc nhóm10Lịch và hạn chót9Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People151IELTS — Environment32IELTS — Education65IELTS — Technology51TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành8TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
inside /ɪnˈsaɪd/
A1ở bên trong
“There is a notebook inside the bag.”
incline /ˈɪn.klaɪn/
B1Mặt dốc nghiêng
“The cyclist struggled to pedal up the steep incline.”
indicate /ˈɪndɪkeɪt/
B1Chỉ ra, cho thấy
“Dark clouds indicate that it might rain soon.”
indirect /ˌɪndəˈrekt/
B1Gián tiếp
“Use indirect questions to be polite.”
instruction /ɪnˈstrʌkʃn/
B1hướng dẫn cần làm theo
“Please read the instructions carefully.”
intersection /ˌɪntərˈsekʃn/
B1ngã tư, giao lộ
“Turn left at the next intersection.”
instruct /ɪnˈstrʌkt/
B2Chỉ dẫn, ra chỉ thị cho ai
“The manual instructs users to restart the computer.”
inward /ˈɪnwəd/
B2Hướng vào phía bên trong hoặc đi sâu vào tâm.
“The fortress gates open with a heavy inward swing.”
ingress /ˈɪnɡres/
C1lối vào hoặc hành động tiến vào một vị trí
“Security guards monitored the main gate to manage the smooth ingress of visitors.”
