Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn5Làm quen1Nơi làm việc28Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa13Thời tiết5Sở thích13Học tập60Công nghệ18
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng26Giao thông8Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi6Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng20Bày tỏ quan điểm27Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc11Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng4Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People57IELTS — Environment69IELTS — Education53IELTS — Technology24TOEIC — Office23TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance41Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình14Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài5Tham quan13
entrance /ˈentrəns/
A2lối vào, cổng vào
“The main entrance is locked after eight o'clock.”
eastern /ˈiːstən/
B1thuộc hướng đông, phương đông
“They spent their holiday on the eastern coast of the island.”
edge /ɛdʒ/
B1Mép hoặc rìa của một khu vực/vật thể
“Do not leave your cup near the edge of the table.”
exit /ˈɛɡzɪt/
B1lối ra
“Emergency exit signs illuminated brightly during the power outage.”
elevate /ˈelɪveɪt/
B2Nâng cấp, nâng tầm
“Varied sentence structure can elevate your analytical writing.”
