Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Làm quen4Nơi làm việc48Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày14Đồ ăn thức uống23Mua sắm19Nhà cửa32Sở thích27Học tập35Tạm biệt1Công nghệ36
Thêm 40 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng32Giao thông17Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn7Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu5Thời gian ngày tháng7Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm51Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót9Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay3IELTS — People55IELTS — Environment60IELTS — Education42IELTS — Technology29TOEIC — Office54TOEIC — Travel2Họp hành12TOEIC — Finance59Email và tin nhắn công việc12Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài13Tham quan13
rain /reɪn/
A1mưa, trời mưa
“Look! It is raining outside.”
rainy /ˈreɪni/
A1mưa
“Bring a coat on rainy days.”
raincoat /ˈreɪnkoʊt/
A2áo mưa
“Pack a lightweight raincoat in your backpack.”
radiosonde /ˈreɪ.di.oʊˌsɑːnd/
C2Bóng thám không mang thiết bị đo khí tượng tầng cao
“Meteorologists launched a radiosonde to gather vertical atmospheric profiles ahead of the front.”
rime /raɪm/
C2Sương muối đóng băng; lớp băng trắng xốp đóng trên bề mặt khi sương mù siêu lạnh gặp vật thể rắn.
“Bitter mountaintop fog coated the meteorological towers with an opaque shell of rime.”
