Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Làm quen4Nơi làm việc12Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống18Mua sắm13Nhà cửa36Giới thiệu1Sở thích13Học tập20Công nghệ13
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng17Giao thông16Khen ngợi4Cảm xúc17Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót7Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People32IELTS — Environment24IELTS — Education21IELTS — Technology10TOEIC — Office11TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản21Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài4Tham quan5
landslide /ˈlændslaɪd/
B1vụ sạt lở đất
“Days of continuous downpours triggered a massive landslide on the hillside.”
layer /ˈleɪər/
B1lớp áo
“Dressing in layers helps regulate your body temperature.”
lightning /ˈlaɪtnɪŋ/
B1tia chớp
“The lightning struck a tree near the house.”
leeward /ˈliː.wɚd/
C1Khuất gió; nằm ở phía được che chở khỏi hướng gió
“The leeward side of the mountain range sits within a parched rain shadow.”
