Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết5Làm quen1Nơi làm việc28Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa13Sở thích13Học tập60Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 37 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng26Giao thông8Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi6Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng20Bày tỏ quan điểm27Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc11Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng4Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People57IELTS — Environment69IELTS — Education53IELTS — Technology24TOEIC — Office23TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance41Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình14Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài5Tham quan13
erupt /ɪˈrʌpt/
B1phun trào (núi lửa)
“The dormant volcano began to erupt, sending a dark column of ash into the sky.”
emission /ɪˈmɪʃn/
B2sự phát ra, sự thải ra
“The sensor detected a faint light emission.”
eruption /ɪˈrʌpʃn/
B2sự phun trào
“Ash clouds from the volcanic eruption blocked regional flight corridors.”
extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweðə/
B2Thời tiết cực đoan bất thường.
“Climate models predict more frequent events of extreme weather.”
eddy /ˈedi/
C1Xoáy nước hoặc xoáy gió nghịch chiều với dòng chảy chính
“A turbulent wind eddy sheared branches off century-old oaks along the exposed ridge.”
