Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót7Làm quen2Nơi làm việc40Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống36Mua sắm18Nhà cửa45Thời tiết14Giới thiệu1Sở thích24Học tập30
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ41Tiền bạc ngân hàng40Giao thông28Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc79Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn15Làm việc nhóm6Sức khoẻ64Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay10IELTS — People152IELTS — Environment59IELTS — Education76IELTS — Technology76TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành8TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản9Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài9Tham quan5
diary /ˈdaɪ.ɚ.i/
A2sổ ghi chép công việc hoặc lịch hẹn hằng ngày
“Mark the client appointment in your desk diary.”
done /dʌn/
A2đã hoàn thành (dạng quá khứ phân từ V3 của do)
“The job is completely done.”
delayed /dɪˈleɪd/
B1bị trễ, bị hoãn lại
“Our flight was delayed for two hours because of bad weather.”
double-check /ˌdʌbl ˈtʃek/
B1Kiểm tra lại lần hai
“Let me double-check the figures for you.”
duration /duˈreɪʃn/
B1Thời lượng, khoảng thời gian kéo dài
“What is the duration of your stay?”
deliverable /dɪˈlɪvərəbl/
B2sản phẩm bàn giao, kết quả công việc cụ thể
“Managers should focus on quarterly deliverables instead of daily desk hours.”
disruption /dɪsˈrʌpʃn/
B2sự gián đoạn, sự đình trệ
“Severe storms caused major travel disruptions across the region.”
