Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel5Làm quen2Nơi làm việc40Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống36Mua sắm18Nhà cửa45Thời tiết14Giới thiệu1Sở thích24Học tập30
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ41Tiền bạc ngân hàng40Giao thông28Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc79Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn15Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ64Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay10IELTS — People152IELTS — Environment59IELTS — Education76IELTS — Technology76TOEIC — Office28Họp hành8TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản9Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài9Tham quan5
destination /ˌdestɪˈneɪʃn/
A2Điểm đến, đích đến
“We reached our destination before sunset.”
declare /dɪˈkleər/
B1Khai báo, trình báo
“Do you have any items to declare to customs?”
disembark /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
B2Rời khỏi phương tiện di chuyển như tàu thủy, máy bay sau một chuyến đi.
“Ferry passengers gathered their belongings and queued up to disembark at the harbour terminal.”
detrain /diːˈtreɪn/
C2bước xuống sân ga, rời khỏi toa tàu hỏa
“Passengers detrained onto the misty platform carrying heavy steamer trunks.”
dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa
“The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.”
