Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc6Làm quen2Nơi làm việc40Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống36Mua sắm18Nhà cửa45Thời tiết14Giới thiệu1Sở thích24Học tập30
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ41Tiền bạc ngân hàng40Giao thông28Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc79Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở9Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn15Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ64Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay10IELTS — People152IELTS — Environment59IELTS — Education76IELTS — Technology76TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành8TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản9Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài9Tham quan5
description /dɪˈskrɪpʃn/
A2bản mô tả, sự miêu tả
“The found wallet matched her exact description.”
designer /dɪˈzaɪnər/
A2nhà thiết kế; người tạo ra hình thức hoặc kế hoạch cho sản phẩm
“My sister is a designer.”
dress code /ˈdres kəʊd/
A2quy định trang phục
“Visitors must observe the religious dress code.”
duty /ˈdjuːti/
A2nhiệm vụ công việc
“Answering phones is part of my daily duty.”
diploma /dɪˈploʊmə/
B1bằng tốt nghiệp trung học hoặc nghề
“He proudly framed his technical diploma on the wall.”
dismissal /dɪsˈmɪsəl/
B2Sự sa thải hoặc chấm dứt hợp đồng lao động.
“Unfair dismissal claims can result in heavy legal fines for companies.”
