Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĂn uống bên ngoài4Làm quen4Nơi làm việc12Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống18Mua sắm13Nhà cửa36Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích13Học tập20
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng17Giao thông16Khen ngợi4Cảm xúc17Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót7Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People32IELTS — Environment24IELTS — Education21IELTS — Technology10TOEIC — Office11TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản21Khách sạn và lưu trú7Tham quan5
lamb /læm/
A1thịt cừu non hoặc con cừu non; chữ b không được phát âm
“They sell lamb at the market.”
latte /ˈlɑːteɪ/
A2cà phê pha với nhiều sữa nóng
“I'd like a small latte.”
locanda /loʊˈkæn.də/
C2quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn
“The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.”
lucullan /luːˈkʌlən/
C2Xa hoa, thịnh soạn và tốn kém tột bậc (dùng miêu tả bữa tiệc).
“The state banquet concluded with a Lucullan display of gilded pastries and spun sugar.”
