Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc5Làm quen3Nơi làm việc27Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày9Đồ ăn thức uống35Mua sắm37Nhà cửa49Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết19Sở thích35Học tập26
Thêm 39 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ38Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng14Giao thông30Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng21Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở9Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót16Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay8IELTS — People50IELTS — Environment60IELTS — Education44IELTS — Technology37TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành2TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản29Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan15
trainee /ˌtreɪˈniː/
B1Người đang được đào tạo, thực tập sinh
“Every new trainee reports directly to the senior manager.”
thoroughness /ˈθʌrənəs/
B2sự tỉ mỉ, tính chu đáo
“Her thoroughness in reviewing the contract clauses prevented an expensive legal dispute.”
tireless /ˈtaɪərləs/
B2Miệt mài, không biết mệt mỏi
“Local volunteers earned praise for their tireless efforts to distribute food after the flood.”
track record /ˈtræk ˌrek.ɔːd/
B2lịch sử thành tích hoặc tiền lệ hoạt động
“She has an impressive track record in product design.”
transferable /trænsˈfɜːrəbl/
B2có thể chuyển giao, có thể ứng dụng chéo
“Analytical thinking is a highly transferable skill across industries.”
