Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống7Làm quen7Nơi làm việc26Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày15Mua sắm9Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời11Thời tiết4Giới thiệu6Sở thích3Học tập5
Thêm 42 chủ đề
Tạm biệt7Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao20Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi4Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời9Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng5Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót15Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People12IELTS — Environment2IELTS — Education11TOEIC — Office24TOEIC — Travel1Họp hành25TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình12Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
eat in /iːt ɪn/
A2ăn ở nhà
“Let's eat in tonight; I can cook pasta.”
eat out /iːt aʊt/
A2ăn ở ngoài (nhà hàng)
“Do you want to cook or eat out tonight?”
empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1bụng đói, chưa ăn gì
“Certain supplements absorb best on an empty stomach.”
heat up /hiːt ʌp/
B1hâm nóng
“You can heat up yesterday's rice in the microwave.”
help yourself /help jərˈself/
B1cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
shared fryer /ʃerd ˈfraɪər/
B2nồi chiên được dùng chung cho nhiều loại thực phẩm
“The potatoes are cooked in a shared fryer.”
whip up /wɪp ʌp/
B2Nấu nhanh hoặc chuẩn bị cấp tốc một món ăn
“She can whip up a flavorful stir-fry in under fifteen minutes.”
