Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ6Làm quen7Nơi làm việc26Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày15Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời11Thời tiết4Giới thiệu6Sở thích3
Thêm 42 chủ đề
Học tập5Tạm biệt7Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao20Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi4Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời9Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng5Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót15Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People12IELTS — Environment2IELTS — Education11TOEIC — Office24TOEIC — Travel1Họp hành25TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình12Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
sore throat /sɔːr θroʊt/
A2chứng đau họng, rát cổ họng
“Drinking cold water gave him a painful sore throat.”
empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1bụng đói, chưa ăn gì
“Certain supplements absorb best on an empty stomach.”
come down with /kʌm daʊn wɪð/
B2mắc bệnh
“She came down with a fever yesterday.”
keep in /kiːp ɪn/
B2giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)
“The teacher kept him in after school.”
life expectancy /ˈlaɪf ɪkspektənsi/
B2tuổi thọ
“Life expectancy for both men and women has improved greatly.”
sustain injuries /səˈsteɪn ˈɪndʒəriz/
B2Bị thương tích do va chạm, tai nạn hoặc bạo lực.
“The cyclist sustained injuries to his shoulder after falling on the gravel track.”
