Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 42 chủ đề
theo dõi tiếp, kiểm tra lại tiến độ
“I will follow up with our design vendor tomorrow morning.”
Đi đúng hướng, đúng tiến độ
“We need to stay on track to finish by 3 PM.”
Báo cáo cấp trên trực tiếp
“You will report to the Engineering Manager.”
Hạn chót gấp rút, eo hẹp
“We are working under an extremely tight deadline this week.”
chậm hơn so với tiến độ dự kiến
“Construction fell two weeks behind schedule.”
Vi phạm các điều khoản đã được thỏa thuận trong hợp đồng.
“Failing to deliver the shipment on time would breach a contract with the supplier.”
Vi phạm các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
“Missing three consecutive project deadlines breaches the service provider contract.”
Nộp đơn kiện chính thức ra tòa án chống lại một đối tượng.
“Several former employees teamed up to file a lawsuit over unpaid overtime wages.”
Hoàn thành trọn vẹn nghĩa vụ pháp lý hoặc cam kết.
“The firm fulfilled an obligation to restore the shoreline once drilling concluded.”
Tăng dần tốc độ phát triển hoặc gia tăng đà ảnh hưởng.
“The grassroots campaign gained momentum as prominent athletes endorsed it.”
Đặt nền móng hoặc chuẩn bị nền tảng ban đầu cho dự án.
“Initial trade meetings laid the groundwork for a broader economic partnership.”
Chính sách cho phép nhân viên tiếp cận lãnh đạo dễ dàng.
“The open‑door policy encourages feedback.”
chốt hợp đồng
“Favorable licensing terms helped seal the deal with the enterpise client.”
Nắm bắt cơ hội một cách kịp thời và quyết đoán.
“The retailer seized an opportunity to acquire vacant downtown commercial spaces.”
Tạo ra tiền lệ để làm chuẩn mực hoặc cơ sở noi theo sau này.
“This landmark court ruling will set a precedent for upcoming intellectual property disputes.”
Giải quyết dứt điểm mâu thuẫn hay tranh chấp.
“An independent mediator helped both partners settle a dispute over domain ownership.”
Tiến hành một chiến dịch có kế hoạch nhằm đạt mục đích cụ thể.
“Environmentalists waged a campaign to halt open-pit coal extraction.”
Mang lại kết quả hoặc thành quả cụ thể sau một quá trình nỗ lực.
“Consistent daily practice will eventually yield results in language fluency.”
Làm cho một thông điệp lan rộng và có sức tác động lớn hơn thông qua các kênh truyền thông hoặc mạng lưới.
“Social media algorithms often amplify a message of outrage faster than one of nuance.”
Vi phạm hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đã được giao phó.
“The board was found to have breached a duty of care to shareholders by concealing the audit findings.”
Tìm cách xử lý và vượt qua những tình huống hoặc hệ thống phức tạp, nhiều tầng lớp.
“Senior managers are expected to navigate complexity without losing sight of the organisation's core mission.”
Gặt hái những quả ngọt, lợi ích từ đầu tư trước đó
“Cities that integrated clean transit early now reap benefits in air quality.”
Chủ động hành động trước để giành lợi thế trong một tình huống.
“By launching the product early, the startup seized the initiative in an otherwise crowded market.”
Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao hoặc làm ăn
“The board voted unanimously to sever ties with the audit firm.”
