Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng5Làm quen7Nơi làm việc26Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày15Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời11Thời tiết4Giới thiệu6Sở thích3
Thêm 42 chủ đề
Học tập5Tạm biệt7Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao20Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi4Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời9Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót15Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People12IELTS — Environment2IELTS — Education11TOEIC — Office24TOEIC — Travel1Họp hành25TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình12Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
anything else /ˌeniθɪŋ ˈels/
A2thêm thứ gì khác nữa
“Would you like anything else?”
file a claim /faɪl ə kleɪm/
B1nộp đơn khiếu nại, gửi yêu cầu bồi thường
“You should file a claim before leaving the airport.”
out of stock /aʊt əv stɑːk/
B1Hết hàng
“Sorry, this item is currently out of stock.”
file a complaint /faɪl ə kəmˈpleɪnt/
B2Nộp đơn khiếu nại chính thức lên cơ quan có thẩm quyền.
“Several tenants decided to file a complaint against the landlord for negligence.”
lodge a complaint /lɒdʒ ə kəmˈpleɪnt/
B2Gửi đơn khiếu nại chính thức đến một cơ quan, tổ chức.
“Passengers can lodge a complaint at the customer service desk if their luggage is delayed.”
