BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

20 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
and you /ənd juː/
A1

còn bạn thì sao

I'm fine. And you?

excuse me /ɪkˈskjuːz miː/
A1

xin lỗi (dùng khi bắt đầu hỏi người lạ)

Excuse me, what time is it?

how are you /haʊ ɑːr juː/
A1

bạn khỏe không; câu hỏi thăm

Hi, Anna. How are you?

say it /seɪ ɪt/
A1

Nói ra điều đó

Say it louder so everyone hears.

see it /siː ɪt/
A1

Nhìn thấy nó, hiểu điều đó

I can see it clearly now.

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

in fact /ɪn fækt/
A2

Thực tế là

I thought the work would be difficult. In fact, it's very easy.

keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/
A2

giữ liên lạc

Please keep in touch with me.

work for someone /ˈwɜːrk fər ˌsʌmwʌn/
A2

phù hợp với lịch hoặc nhu cầu của ai

Does four o'clock work for you?

hang on /hæŋ ɑːn/
B1

chờ một chút (thân mật)

Hang on, I need to tie my shoelace before we start running.

shout out /ʃaʊt aʊt/
B1

hét lên

Don't just shout out the answer, raise your hand.

fair enough /ˌfer ɪˈnʌf/
B2

hợp lý đấy, chấp nhận được

If you cannot come today, fair enough.

fuel speculation /ˈfjuːəl ˌspekjəˈleɪʃn/
B2

Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.

The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.

jump in /dʒʌmp ɪn/
B2

xen vào, tham gia vào (cuộc hội thoại)

Can I just jump in and add one quick point?

let on /let ɑːn/
B2

Tiết lộ bí mật, để lộ ra

I promised not to let on about the wedding.

spark controversy /spɑːk kənˈtrɒv.ə.si/
B2

Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.

The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.

speaking of which /ˈspiː.kɪŋ əv wɪtʃ/
B2

nhân tiện nói về chuyện đó

He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.

broach the subject /brəʊtʃ ðə ˈsʌb.dʒɪkt/
C1

Bắt đầu đề cập đến một chủ đề nhạy cảm hoặc khó nói

He waited until dinner was over to broach the subject of his resignation.

off the top of my head /ˌɒf ðə ˌtɒp əv maɪ ˈhed/
C1

Theo trí nhớ tức thời hoặc chưa kịp suy nghĩ kỹ.

Off the top of my head, I can identify two key environmental factors.

shout-out /ʃaʊt aʊt/
C1

sự công nhận công khai

She received a shout‑out at the meeting.