Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGia đình và bạn bè7Làm quen7Nơi làm việc26Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày15Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời11Thời tiết4Giới thiệu6Sở thích3
Thêm 42 chủ đề
Học tập5Tạm biệt7Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao20Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi4Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời9Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng5Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót15Sức khoẻ6Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People12IELTS — Environment2IELTS — Education11TOEIC — Office24TOEIC — Travel1Họp hành25TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình12Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/
A2giữ liên lạc
“Please keep in touch with me.”
take care of /teɪk ker əv/
A2chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
look up to /lʊk ʌp tuː/
B1ngưỡng mộ, kính trọng
“Young athletes always look up to champions.”
drift apart /drɪft əˈpɑːt/
B2xa cách dần
“After graduating from high school, the two friends began to drift apart.”
forge a relationship /fɔːdʒ ə rɪˈleɪʃnʃɪp/
B2thiết lập mối quan hệ
“The studio forged a strategic relationship with cloud infrastructure vendors.”
keep in /kiːp ɪn/
B2giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)
“The teacher kept him in after school.”
sever ties /ˈsev.ər taɪz/
C1Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao hoặc làm ăn
“The board voted unanimously to sever ties with the audit firm.”
