BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/
A2

giữ liên lạc

Please keep in touch with me.

take care of /teɪk ker əv/
A2

chăm sóc, phụ trách giải quyết

The catering was taken care of by Sarah.

look up to /lʊk ʌp tuː/
B1

ngưỡng mộ, kính trọng

Young athletes always look up to champions.

drift apart /drɪft əˈpɑːt/
B2

xa cách dần

After graduating from high school, the two friends began to drift apart.

forge a relationship /fɔːdʒ ə rɪˈleɪʃnʃɪp/
B2

thiết lập mối quan hệ

The studio forged a strategic relationship with cloud infrastructure vendors.

keep in /kiːp ɪn/
B2

giữ ở trong, không cho ra (thường là phạt)

The teacher kept him in after school.

sever ties /ˈsev.ər taɪz/
C1

Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao hoặc làm ăn

The board voted unanimously to sever ties with the audit firm.