Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTạm biệt7Làm quen7Nơi làm việc26Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày15Đồ ăn thức uống7Mua sắm9Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời11Thời tiết4Giới thiệu6Sở thích3
Thêm 42 chủ đề
Học tập5Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao20Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi4Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời9Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng5Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót15Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People12IELTS — Environment2IELTS — Education11TOEIC — Office24TOEIC — Travel1Họp hành25TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình12Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối
“Good night, Minh.”
have a nice day /hæv ə naɪs deɪ/
A1chúc bạn một ngày tốt lành
“Bye! Have a nice day!”
see you /siː juː/
A1hẹn gặp lại
“Bye, Anna. See you!”
you too /juː tuː/
A1bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
get going /ɡet ˈɡoʊɪŋ/
A2bắt đầu rời đi; lên đường
“It’s late, so I should get going.”
take care /teɪk ker/
A2giữ gìn sức khỏe; lời chúc thân thiện khi tạm biệt
“Take care, and call me soon.”
head out /hed aʊt/
B1đi ra ngoài, khởi hành
“Are you heading out now?”
