Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 42 chủ đề
ngưỡng mộ, kính trọng
“Young athletes always look up to champions.”
Có nét tương đồng hoặc trông giống ai hay điều gì khác.
“The revised blueprint bears a resemblance to the original proposal from last year.”
Thực hiện được ước mơ, khát vọng lớn đã ấp ủ từ lâu.
“Publishing her first novel fulfilled an ambition she had nurtured since childhood.”
tuổi thọ
“Life expectancy for both men and women has improved greatly.”
khinh thường
“He looks down on people who don't have a college degree.”
bộc lộ rõ nét (phẩm chất, tài năng)
“Her enthusiasm shines through in every project.”
Tự nhiên khiến người khác kính nể mà không cần phải yêu cầu, thường nhờ vào phong thái hoặc thành tích.
“Her calm authority in the operating theatre commanded respect from even the most senior surgeons.”
Củng cố và tập trung quyền lực vào tay mình hoặc một nhóm nhỏ, thường bằng cách loại bỏ các đối trọng.
“The new administration moved quickly to consolidate power by replacing independent oversight bodies.”
Thúc đẩy hoặc kích thích mọi người hành động và ủng hộ một mục tiêu một cách mạnh mẽ.
“The documentary galvanized support for climate legislation among previously indifferent voters.”
Lan toả và thấm sâu vào mọi tầng lớp hoặc khía cạnh của xã hội.
“The ideology quietly permeated society through education, media, and everyday language.”
Dập tắt sự bạo loạn, náo động hoặc bất an
“Armored units entered the square at dawn to quell unrest.”
Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.
“Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.”
