Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm9Làm quen7Nơi làm việc26Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày15Đồ ăn thức uống7Nhà cửa6Chào hỏi và đáp lời11Thời tiết4Giới thiệu6Sở thích3Học tập5
Thêm 42 chủ đề
Tạm biệt7Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao20Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi4Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời9Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng5Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót15Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People12IELTS — Environment2IELTS — Education11TOEIC — Office24TOEIC — Travel1Họp hành25TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình12Cụm động từ cơ bản301Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
how much /haʊ mʌtʃ/
A1bao nhiêu tiền
“How much is this coffee?”
anything else /ˌeniθɪŋ ˈels/
A2thêm thứ gì khác nữa
“Would you like anything else?”
pay by card /peɪ baɪ kɑːrd/
A2Thanh toán bằng thẻ ngân hàng.
“Can we pay by card here?”
per person /pɜːr ˈpɜːrsn/
A2mỗi người, trên một người
“How much is it per person?”
out of stock /aʊt əv stɑːk/
B1Hết hàng
“Sorry, this item is currently out of stock.”
run out of /rʌn aʊt əv/
B1Hết, cạn kiệt (thời gian, ý tưởng...)
“We are running out of time, so let's be quick.”
chip in /tʃɪp ɪn/
B2góp tiền, góp sức chung
“We all chipped in to buy him a gift.”
foot the bill /fʊt ðə bɪl/
B2Chi trả toàn bộ hóa đơn hoặc gánh vác chi phí.
“Insurance companies refused to foot the bill for experimental clinical trials.”
sentimental value /ˌsentɪˈmentl ˈvæljuː/
B2giá trị tinh thần, tình cảm
“This old watch has immense sentimental value to my father.”
