Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTạm biệt5Làm quen60Nơi làm việc527Du lịch cơ bản257Thói quen hàng ngày65Đồ ăn thức uống764Mua sắm533Nhà cửa1.172Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết208Giới thiệu6Sở thích658
Thêm 42 chủ đề
Học tập638Công nghệ805Hỏi thăm, trò chuyện xã giao24Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng548Giao thông450Xin lỗi10Điện thoại tin nhắn30Khen ngợi24Cảm xúc489Đưa ra yêu cầu16Nhờ giúp đỡ9Thời gian ngày tháng137Mời và từ chối lời mời7Bày tỏ quan điểm273Lễ hội sự kiện104Than phiền và phản hồi65Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở67Phỏng vấn xin việc88Chăm sóc khách hàng39Chỉ đường và hướng dẫn61Làm việc nhóm102Lịch và hạn chót88Sức khoẻ1.135Gia đình và bạn bè302Thiết bị văn phòng130Công tác13Sân bay chuyến bay168IELTS — People1.230IELTS — Environment1.218IELTS — Education936IELTS — Technology705TOEIC — Office505TOEIC — Travel91Họp hành95TOEIC — Finance847Email và tin nhắn công việc39Thuyết trình64Khách sạn và lưu trú115Ăn uống bên ngoài225Tham quan234
bye /baɪ/
A1tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”
“Bye, Mai! See you soon.”
farewell /ferˈwel/
B1Buổi tiệc chia tay; lời tạm biệt
“We organized a farewell party for our manager.”
regards /rɪˈɡɑːrdz/
B1lời chúc/lời chào trân trọng
“Best regards, Minh Tran.”
benediction /ˌben.ɪˈdɪk.ʃən/
C1Lời cầu phúc hoặc lời chúc lành trang trọng kết thúc một nghi lễ tôn giáo truyền thống.
“The elderly bishop raised his hands to bestow a solemn benediction upon the congregation.”
valediction /ˌvæl.əˈdɪk.ʃən/
C2Bài diễn văn từ biệt trong buổi lễ bế giảng tốt nghiệp.
“His poignant valediction reminded the graduating cohort of their civic responsibilities.”
