Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Làm quen4Nơi làm việc24Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống12Mua sắm10Nhà cửa13Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết7Giới thiệu2Sở thích12
Thêm 37 chủ đề
Học tập31Công nghệ36Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng29Giao thông7Xin lỗi1Khen ngợi8Cảm xúc60Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng15Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm46Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm10Lịch và hạn chót9Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People151IELTS — Environment32IELTS — Education65IELTS — Technology51TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành8TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
inconvenience /ˌɪnkənˈviːniəns/
B2sự bất tiện, sự phiền hà
“We are sorry for any inconvenience caused.”
inconvenient /ˌɪnkənˈviːniənt/
B2Bất tiện, gây rắc rối hoặc khó khăn cho lịch trình.
“The road closure is highly inconvenient for commuters traveling downtown.”
intolerable /ɪnˈtɒl.ər.ə.bəl/
C1Không thể chịu đựng nổi.
“The working conditions in the factory had become completely intolerable.”
invective /ɪnˈvɛktɪv/
C2Lời lẽ lăng mạ hoặc công kích gay gắt trong tranh luận.
“The peer review devolved into partisan invective.”
