Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThan phiền và phản hồi4Làm quen1Nơi làm việc28Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa13Thời tiết5Sở thích13Học tập60Công nghệ18
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng26Giao thông8Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi6Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng20Bày tỏ quan điểm27Lễ hội sự kiện7Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc11Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng4Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People57IELTS — Environment69IELTS — Education53IELTS — Technology24TOEIC — Office23TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance41Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình14Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài5Tham quan13
escalate /ˈes.kə.leɪt/
B2leo thang, đẩy lên cấp cao hơn
“I resolved the dispute before it escalated to management.”
excessive /ɪkˈsesɪv/
B2Quá mức bình thường hoặc vượt quá giới hạn an toàn quy định.
“Excessive moisture in the grain silo will cause the crop to rot quickly.”
excoriation /ɪkˌskɔː.riˈeɪ.ʃən/
C2Sự lên án kịch liệt, quở trách gay gắt một quan điểm.
“The critic's excoriation of the essay focused on its flawed methodology.”
expostulation /ɪkˌspɒs.tʃəˈleɪ.ʃən/
C2lời can ngăn phản đối kịch liệt
“Ignoring her expostulation, he proceeded with the reckless climb.”
