Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở5Làm quen1Nơi làm việc28Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa13Thời tiết5Sở thích13Học tập60Công nghệ18
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng26Giao thông8Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi6Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng20Bày tỏ quan điểm27Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm5Phỏng vấn xin việc11Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng4Công tác2Sân bay chuyến bay5IELTS — People57IELTS — Environment69IELTS — Education53IELTS — Technology24TOEIC — Office23TOEIC — Travel5Họp hành1TOEIC — Finance41Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình14Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài5Tham quan13
empty your pockets /ˌempti jər ˈpɑːkɪts/
A2lấy hết đồ ra khỏi túi quần áo
“You need to empty your pockets before the scan.”
evacuation /ɪˌvækjuˈeɪʃn/
B2Sự sơ tán, sự tản cư
“The safety officer supervised the emergency evacuation.”
exercise caution /ˈeksəsaɪz ˈkɔːʃn/
B2Hành động thận trọng để tránh nguy cơ hoặc sai sót.
“Drivers should exercise caution when navigating wet mountain roads.”
exposure /ɪkˈspəʊ.ʒər/
B2sự phơi nhiễm trước rủi ro
“Diversification reduces portfolio exposure to market volatility.”
evacuate /ɪˈvæk.ju.eɪt/
C1Sơ tán dân thường hoặc quân lính khỏi khu vực chiến sự nguy hiểm.
“Helicopters worked through the night to evacuate trapped wounded soldiers from the firezone.”
