Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở8Làm quen4Nơi làm việc33Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống32Mua sắm27Nhà cửa38Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu1Sở thích26
Thêm 39 chủ đề
Học tập20Tạm biệt1Công nghệ25Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng27Giao thông14Xin lỗi1Khen ngợi6Cảm xúc39Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng24Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót14Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay6IELTS — People49IELTS — Environment49IELTS — Education36IELTS — Technology13TOEIC — Office31TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance38Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản18Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài9Tham quan7
fire /ˈfaɪər/
A1ngọn lửa, đám cháy
“They sat around the warm fire.”
fasten /ˈfɑːsn/
A2Cài chặt, buộc chặt
“Please fasten your seatbelt securely.”
first aid /ˌfɜːrst ˈeɪd/
A2Sơ cứu ban đầu
“Where is the nearest first aid room?”
first-aid kit /ˌfɜːrst ˈeɪd kɪt/
A2Hộp dụng cụ sơ cứu
“Keep a first-aid kit in your car for emergencies.”
forbidden /fərˈbɪdn/
B1Bị cấm
“Smoking is strictly forbidden in this area.”
fend off /fend ɔːf/
B2chống đỡ, ngăn chặn thành công một cuộc tấn công hoặc lời chỉ trích
“The spokesperson had to fend off aggressive queries from journalists.”
forbid /fərˈbɪd/
B2cấm, ngăn cấm
“The school has forbidden mobile phone usage during class.”
flashpoint /ˈflæʃpɔɪnt/
C2Điểm nóng có nguy cơ bùng phát xung đột hoặc khủng hoảng
“The disputed maritime zone remains a volatile flashpoint between the two nations.”
