Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản5Làm quen4Nơi làm việc33Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống32Mua sắm27Nhà cửa38Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu1Sở thích26Học tập20
Thêm 39 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ25Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng27Giao thông14Xin lỗi1Khen ngợi6Cảm xúc39Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng24Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót14Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay6IELTS — People49IELTS — Environment49IELTS — Education36IELTS — Technology13TOEIC — Office31TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance38Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản18Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài9Tham quan7
ferry /ˈfer.i/
A2phà
“We took a ferry across the river to reach the island.”
ferry port /ˈferi pɔːrt/
A2bến phà đón trả khách và xe
“Taxis are waiting right outside the ferry port.”
flight attendant /ˈflaɪt əˌtendənt/
A2tiếp viên hàng không
“You can press this button to call the flight attendant.”
foreign /ˈfɒrən/
A2thuộc nước ngoài
“It is fun to learn a foreign language while traveling.”
fully booked /ˈfʊli bʊkt/
A2Hết sạch chỗ, kín chỗ
“All afternoon flights to London are completely fully booked.”
