Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản7Làm quen1Nơi làm việc6Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa17Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích9Học tập17Tạm biệt1Công nghệ19
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5Giao thông6Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc14Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People22IELTS — Environment13IELTS — Education18IELTS — Technology12TOEIC — Office5TOEIC — Travel2Họp hành8TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài3Tham quan8
view /vjuː/
A1quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
visit /ˈvɪzɪt/
A1thăm, tham quan
“We visited Paris last summer.”
vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/
A2kỳ nghỉ, chuyến du lịch
“Did you enjoy your vacation?”
visa /ˈviːzə/
A2thị thực
“Travelers from certain nations need a tourist visa to enter.”
visited /ˈvɪzɪtɪd/
A2đã đến thăm, ghé thăm (quá khứ của visit)
“We visited our grandparents in the countryside last Sunday.”
voyage /ˈvɔɪ.ɪdʒ/
B2Chuyến hành trình dài ngày bằng đường biển hoặc qua không gian.
“The passenger ship completed a three-week voyage across the Atlantic Ocean.”
vagabondage /ˈvæɡ.ə.bɒn.dɪdʒ/
C2Lối sống phiêu bạt không nhà không cửa
“After resigning from his corporate position, he embraced years of adventurous vagabondage across South America.”
