Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông6Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa17Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích9Học tập17Tạm biệt1
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ19Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc14Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People22IELTS — Environment13IELTS — Education18IELTS — Technology12TOEIC — Office5TOEIC — Travel2Họp hành8TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài3Tham quan8
van /væn/
A2xe tải nhỏ hoặc xe chở khách cỡ vừa
“The hotel van picked up the guests from the station.”
vehicle /ˈviːəkl/
A2phương tiện giao thông
“Motor vehicles are not allowed in this pedestrian street.”
via /ˈvaɪə/
B1thông qua, qua đường
“The payment was processed via a secure server.”
validate /ˈvælɪdeɪt/
B2Dập dấu hoặc quét mã để kích hoạt tính hợp lệ của vé trước khi đi lại.
“Remember to validate your metro ticket at the stamping machine before stepping onto the platform.”
veer /vɪr/
B2đổi hướng đột ngột
“The runaway cart veered off the road into a ditch.”
vicinity /vɪˈsɪn.ə.ti/
B2vùng lân cận, khu vực quanh đây
“There are several charging stations in the immediate vicinity of the mall.”
