Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện2Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa17Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích9Học tập17Tạm biệt1
Thêm 31 chủ đề
Công nghệ19Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5Giao thông6Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc14Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm17Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People22IELTS — Environment13IELTS — Education18IELTS — Technology12TOEIC — Office5TOEIC — Travel2Họp hành8TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài3Tham quan8
venue /ˈvenjuː/
B1địa điểm tổ chức (sự kiện)
“This is the venue where the conference takes place.”
valedictorian /ˌvæl.ə.dɪkˈtɔːr.i.ən/
B2Thủ khoa đại diện phát biểu tốt nghiệp
“The valedictorian gave an inspiring speech during graduation.”
