Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNơi làm việc6Làm quen1Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa17Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích9Học tập17Tạm biệt1Công nghệ19
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5Giao thông6Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc14Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People22IELTS — Environment13IELTS — Education18IELTS — Technology12TOEIC — Office5TOEIC — Travel2Họp hành8TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài3Tham quan8
vendor /ˈvendər/
B1người bán hàng / nhà bán hàng
“We hired a new software vendor.”
ventilation /ˌventɪˈleɪʃn/
B2hệ thống thông gió, sự lưu thông không khí
“Proper natural ventilation prevents indoor humidity from damaging walls.”
venture /ˈventʃər/
B2dự án kinh doanh mạo hiểm
“His new commercial venture required a substantial initial investment.”
verify /ˈverɪfaɪ/
B2Xác minh, chứng thực
“The agent asked to verify my identity.”
virtual workspace /ˈvɜːtʃuəl ˈwɜːkspeɪs/
B2không gian làm việc ảo
“Our team shares documents and conducts sprints through an integrated virtual workspace.”
voice concerns /vɔɪs kənˈsɝːnz/
B2Bày tỏ sự lo ngại hoặc bất an.
“Local residents voiced concerns about rising dust levels near the quarry.”
