Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi8Làm quen10Nơi làm việc13Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống32Mua sắm25Nhà cửa17Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu1Sở thích16
Thêm 38 chủ đề
Học tập14Tạm biệt3Công nghệ22Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông8Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm19Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót2Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People42IELTS — Environment40IELTS — Education27IELTS — Technology18TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance23Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản17Thành ngữ đời sống3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài20Tham quan6
good /ɡʊd/
A1tốt, hay
“This is a very good movie.”
great /ɡreɪt/
A1tuyệt vời
“It is great to see you.”
great job /ɡreɪt dʒɑːb/
A1lời khen dành cho người làm tốt việc gì
“Great job on the report!”
gorgeous /ˈɡɔːrdʒəs/
B1Tuyệt đẹp
“She looked gorgeous in her sparkling wedding dress.”
glamorous /ˈɡlæmərəs/
B2Hào nhoáng, quyến rũ và đầy lôi cuốn.
“Celebrities arrived in glamorous gowns for the movie premiere.”
glorify /ˈɡlɔːrɪfaɪ/
B2tôn vinh, thần tượng hóa
“Movies should not glorify violent behavior among youth.”
glorious /ˈɡlɔːr.i.əs/
B2rực rỡ, vang dội
“The nation celebrated the glorious victory.”
graceful /ˈɡreɪs.fəl/
B2Duyên dáng, uyển chuyển trong từng cử chỉ và vóc dáng.
“The ballerina moved with a graceful posture throughout the show.”
