Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông8Làm quen10Nơi làm việc13Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống32Mua sắm25Nhà cửa17Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu1Sở thích16
Thêm 38 chủ đề
Học tập14Tạm biệt3Công nghệ22Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Khen ngợi8Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm19Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót2Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People42IELTS — Environment40IELTS — Education27IELTS — Technology18TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance23Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản17Thành ngữ đời sống3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài20Tham quan6
go /ɡəʊ/
A1đi; dạng quá khứ là went
“We went to the beach on Sunday.”
get off /ɡet ɔːf/
A2Xuống xe/tàu
“Get off at the next stop.”
garage /ɡəˈrɑːʒ/
B1nhà để xe
“The house features a double garage with direct indoor access.”
get in /ɡet ɪn/
B1(máy bay, tàu, xe) đến nơi; về đến nhà
“What time does the morning flight get in?”
glide /ɡlaɪd/
B2lướt êm
“Swans glide across the calm lake at sunrise.”
globetrotter /ˈɡləʊbtrɒtər/
C1Người thường xuyên đi du lịch khắp năm châu
“As a seasoned globetrotter, she packs all essentials into a single carry-on bag.”
gridlock /ˈɡrɪdlɑːk/
C1sự ùn tắc giao thông toàn bộ
“Accidents caused total gridlock across the downtown expressways.”
gantry /ˈɡæntri/
C2Dầm cẩu trục khung cổng
“A heavy gantry crane moved heavy steel plates across the assembly floor.”
