Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện5Làm quen10Nơi làm việc13Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống32Mua sắm25Nhà cửa17Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu1Sở thích16
Thêm 38 chủ đề
Học tập14Tạm biệt3Công nghệ22Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông8Khen ngợi8Cảm xúc22Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót2Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People42IELTS — Environment40IELTS — Education27IELTS — Technology18TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance23Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản17Thành ngữ đời sống3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài20Tham quan6
gifts /ɡɪfts/
A1những món quà
“They brought lovely gifts to the party.”
gift /ɡɪft/
A2món quà
“She opened the birthday gift from her grandmother.”
graduate /ˈɡrædʒueɪt/
B1tốt nghiệp trường học hoặc đại học
“They will graduate from university at the end of this semester.”
groom /ɡrum/
B1chú rể trong ngày cưới
“The groom waited nervously at the end of the aisle for the ceremony to begin.”
gathering /ˈɡæðərɪŋ/
B2buổi tụ họp
“They organized a small social gathering for their anniversary.”
